|
Tên |
|
Giá (VNĐ) |
|
| 01. Đào tạo nguồn nhân lực |  | 24.000 | |
| 02. Đánh giá chất lượng |  | 23.000 | |
| 03. Đánh giá hiệu quả làm việc |  | 25.000 | |
| 04. Đạt chất lượng |  | 29.000 | |
| 05. Để trở nên hiệu quả hơn |  | 19.000 | |
| 06. Ủy thác công việc hiệu quả |  | 23.000 | |
| 07. Bản chất quản trị nguồn nhân lực |  | 26.000 | |
| 08. Chăm sóc khách hàng |  | 20.000 | |
| 09. Giao tiếp trong quản lý |  | 27.000 | |
| 10. Giải quyết vấn đề |  | 22.500 | |
| 11. Hội họp và thuyết trình |  | 21.500 | |
| 12. Hoạch định và kiểm soát công việc |  | 25.000 | |
| 13. Kế toán dành cho quản lý |  | 26.500 | |
| 14. Kiểm soát chi phí |  | 20.000 | |
| 15. Kiểm soát nguồn lực v.c |  | 26.000 | |
| 16. Làm chủ sự thay đổi |  | 19.500 | |
| 17. Lập và quản lý ngân sách DN |  | 20.500 | |
| 18. Nghiên cứu thị trường |  | 30.000 | |
| 19. Phân tích công việc |  | 32.000 | |
| 20. Phân tích dự án đầu tư |  | 23.500 | |
| 21. Quan hệ công chúng |  | 28.000 | |
| 22. Quản lý các mối quan hệ |  | 28.000 | |
| 23. Quản lý thời gian |  | 22.000 | |
| 24. Ra và thực thi quyết định |  | 21.000 | |
| 25. Tìm hiểu chất lượng |  | 23.500 | |
| 26. Tạo động lực làm việc |  | 20.500 | |
| 27. Thiết lập và sử dụng quyền lực |  | 20.500 | |
| 28. Thuật lãnh đạo nhóm |  | 22.000 | |
| 29. Tuyển dụng đúng người |  | 27.000 | |